Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
孝
xiào
hiếu, hiếu thảo, đạo hiếu.
Hán Việt:HIẾU•Số nét:7 nét•Bộ thủ:耂 Lão•Loại từ:danh từ / động từ / tính từ
一丨一ノフ丨一
7 nét
HSK 4
danh từ / động từ / tính từ

Gợi nhớ nhanh

Hình ảnh người con (子) tận tụy cõng cha mẹ già (耂) trên lưng thể hiện đạo lý phụng dưỡng hiếu thảo (孝).

Thành phần cấu tạo

孝
xiào
Hiếu thảo
耂
Bộ Lãolǎo
Người già, cha mẹ
子
Bộ Tửzǐ
Người con phụng dưỡng
Bộ Tử

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:hiếu, hiếu thảo, đạo hiếu.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎi百shàn善xiào孝wèi为xiān先。
Trong trăm cái thiện, chữ Hiếu đứng đầu.
Of all virtues, filial piety comes first.
#2
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常xiàoshùn孝顺de的háizi孩子。
Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiếu thảo.
He is a very filial child.
#3
wǒmen我们yào要jìnxiào尽孝dào道。
Chúng ta phải làm tròn đạo hiếu.
We should fulfill our filial duties.
#4
fùmǔ父母xīnkǔ辛苦le了yíbèizi一辈子,nǐ你yīnggāi应该hǎo好hǎo好xiàojìng孝敬tāmen他们。
Bố mẹ đã vất vả cả đời, bạn nên hiếu kính họ cho tốt.
Your parents have worked hard all their lives; you should treat them with filial respect.
#5
bùjǐn不仅yào要gěi给qián钱,duō多péibàn陪伴fùmǔ父母yě也shì是yì一zhǒng种xiào孝。
Không chỉ là đưa tiền, ở bên cạnh bố mẹ nhiều hơn cũng là một loại hiếu.
Filial piety is not just about giving money; spending more time with your parents is also a form of filial devotion.
2
danh từ (tang lễ)
Nghĩa:tang, đồ tang.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他hái还zài在shǒu守xiào孝qījiān期间。
Anh ấy vẫn đang trong thời gian để tang.
He is still in the mourning period.
#2
ànzhào按照xísú习俗,wǎnbèi晚辈zài在zànglǐ葬礼shàng上dōu都yào要chuān穿xiào孝。
Theo phong tục, con cháu trong đám tang đều phải mặc đồ tang.
To wear mourning clothes.
#3
yéye爷爷qùshì去世hòu后,quánjiārén全家人dōu都dài戴xiào孝āidào哀悼。
Sau khi ông nội qua đời, cả gia đình đều đeo tang tưởng nhớ.
To wear a sign of mourning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây