xiào
hiếu, hiếu thảo, đạo hiếu.
Hán việt: hiếu
一丨一ノフ丨一
7
HSK 4

Gợi nhớ

Con () cõng người già () trên lưng, chăm sóc cha mẹ hết lòng, hiếu thảo .

Thành phần cấu tạo

xiào
Hiếu thảo
Lão (biến thể)
Người già (phía trên)
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ / tính từ
Nghĩa:hiếu, hiếu thảo, đạo hiếu.
Ví dụ (9)
bǎishànxiàowéixiān
Trong trăm cái thiện, chữ Hiếu đứng đầu.
shìgefēi chángxiào shùndehái zi
Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiếu thảo.
menyàojìnxiàodào
Chúng ta phải làm tròn đạo hiếu.
xīn le bèi ziyīng gāihǎohǎoxiàojìngmen
Bố mẹ đã vất vả cả đời, bạn nên hiếu kính họ cho tốt.
jǐnyàogěiqiánduōpéibànshìzhǒngxiào
Không chỉ là đưa tiền, ở bên cạnh bố mẹ nhiều hơn cũng là một loại hiếu.
2
danh từ (tang lễ)
Nghĩa:tang, đồ tang.
Ví dụ (3)
háizàishǒuxiào jiān
Anh ấy vẫn đang trong thời gian để tang.
chuān穿xiào
Mặc đồ tang.
dàixiào
Đeo tang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây