除锡器
—
Phân tích từ 除锡器
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ống hút thiếc
Ví dụ (3)
拆卸多脚的插脚插脚变压器时,必须配合除锡器将孔洞内的焊锡全部吸除吸走干净。
Khi tháo gỡ biến áp chân cắm nhiều chân, bắt buộc phải phối hợp với ống hút thiếc để hút sạch toàn bộ thiếc hàn bên trong lỗ xuyên.
按下除锡器的活塞杆杆锁定,用烙铁融化焊锡,接着将吸嘴贴近焊点按下释放按钮释放。
Ấn chốt piston của ống hút thiếc để khóa lò xo, dùng mỏ hàn nung chảy thiếc, tiếp đó đưa đầu hút sát mối hàn rồi nhấn nút bấm nhả lực.
除锡器的铁氟龙吸嘴如果受热碳化变形,会导致气密性变差变差进而降低吸锡力吸力。
Đầu vòi hút bằng nhựa Teflon của ống hút thiếc nếu bị nhiệt làm hóa than biến dạng sẽ dẫn tới độ kín khí kém đi từ đó giảm lực hút thiếc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây