Hán Việt:THƯỞNG••Loại từ:động từ
7 nét
一丨一ノ丶フフ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+仓Thương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
抢
Giật, cướp
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

抢
cướp, giật, tước đoạt (dùng vũ lực hoặc bất ngờ lấy đi).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:cướp, giật, tước đoạt (dùng vũ lực hoặc bất ngờ lấy đi).
ENTiếng Anh:To rob, to loot, to snatch.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
有人抢了我的包!
Có người cướp túi xách của tôi!
Someone stole my bag!
#2
别抢我的东西。
Đừng có cướp đồ của tôi.
Don't snatch my things.
#3
一群强盗抢走了所有的财宝。
Một đám cường đạo đã cướp đi tất cả châu báu.
A group of robbers stole all the treasures.
#4
他在回家的路上被抢了。
Anh ấy bị cướp trên đường về nhà.
He was robbed on his way home.
#5
这是明抢!
Đây là cướp ngày (trắng trợn cướp bóc)!
This is daylight robbery!
2
Động từ
VINghĩa:tranh giành, tranh nhau, vội vàng (làm gì đó để nhanh hơn người khác).
ENTiếng Anh:To vie for, to scramble for, to rush.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
大家都在抢着买单。
Mọi người đều đang tranh nhau trả tiền (thanh toán).
Everyone was competing to pay the bill.
#2
春节回家的票很难抢。
Vé về quê ăn Tết rất khó săn (tranh mua).
Tickets to go home for the Spring Festival are very hard to get.
#3
这是抢手货。
Đây là mặt hàng bán chạy (hút khách, tranh nhau mua).
This is a hot item.
#4
几个孩子在抢玩具。
Mấy đứa trẻ đang tranh giành đồ chơi.
Several children were fighting over a toy.
#5
我们要抢在下雨前把庄稼收回来。
Chúng ta phải tranh thủ (vội vàng) thu hoạch mùa màng trước khi trời mưa.
We need to bring in the crops before it rains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây