连锡
liánxī
Dính thiếc / Bắc cầu hàn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dính thiếc / Bắc cầu hàn
Ví dụ (3)
tiē piànxīn piànxiāng líndeliǎng wēiyǐn jiǎozhī jiān shēngliǎoliánjiē tōngdiàn yuánshùn jiānyǐn liǎozhǔxīn piànduǎn duǎn sǔn huài
Hai chân mảnh liền kề của chip dán bị dính thiếc nối nhau, thời khắc bật nguồn đã kích hoạt đoản mạch hỏng chip chính.
shǐ yòng使gāngwǎngyìn shuāgāoshí guòhuìdǎo zhìgāo chūcóng érzàihuí liú hànhòuyǐn yán zhòngdeliánlián zhàng
Áp lực quá lớn khi gạt quét kem hàn qua stencil thép sẽ làm kem tràn ra, từ đó gây lỗi bắc cầu dính thiếc nghiêm trọng sau khi qua lò hàn đối lưu.
shǒu gōnghàn jiēshí guǒlào tiě tóuniánguòduō zào chéngxiǎoyuán jiànyǐn jiǎo shēnglián yòngdàiqīng chúqīng chú
Khi hàn bằng tay nếu đầu mỏ hàn bám quá nhiều thiếc sẽ cực kỳ dễ gây dính chân linh kiện nhỏ, có thể dùng dây hút thiếc (solder wick) để dọn dẹp sạch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây