立碑
—
Phân tích từ 立碑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lỗi tombstone / Linh kiện dán bị dựng đứng
Ví dụ (3)
这块电路板在回流焊后,有三颗零六零三贴片电容发生了立碑,导致整个通道断路断路故障。
Sau khi qua lò hàn đối lưu, bo mạch này có 3 tụ dán cỡ 0603 bị lỗi dựng đứng, làm hở mạch cả kênh dẫn.
焊盘设计不对称或印刷锡膏不均匀,极易在熔融时由于不平衡表面张力导致元件立碑立碑。
Thiết kế pad hàn không đối xứng hoặc in kem hàn không đều cực kỳ dễ dẫn đến việc linh kiện bị dựng đứng do sức căng bề mặt không cân bằng khi thiếc chảy lỏng.
工艺工程师正在修改钢网开口尺寸,以期彻底解决零四零二微小贴片元件的立碑问题。
Kỹ sư công nghệ đang sửa đổi kích thước khe hở stencil thép với hy vọng giải quyết triệt để lỗi dựng đứng của linh kiện dán siêu nhỏ 0402.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây