Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
飞线
fēixiàn
Câu dây / Bay dây mạch
Hán việt: phi tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "飞线" (fēixiàn) mang nghĩa "Câu dây / Bay dây mạch", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 线 (xiàn - tuyến): "dây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线).

Thành phần cấu tạo

飞线
fēixiàn
Câu dây / Bay dây mạch
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Câu dây / Bay dây mạch
Ví dụ (3)
yóuyú由于yìnzhìbǎn印制板nèibù内部tóngbó铜箔duànxiàn断线,jìshùyuán技术员zhǐ只néng能yòng用qībāoxiàn漆包线zài在zhǔbǎn主板biǎomiàn表面shǒugōng手工hànjiē焊接yì一gēn根fēixiàn飞线yǐ以huīfù恢复xìnhào信号tōnglù通路。
Do đường đồng bên trong bản mạch in bị đứt, kỹ thuật viên chỉ đành dùng dây emay hàn tay một sợi dây câu trên bề mặt board để khôi phục đường truyền tín hiệu.
Because an internal copper trace on the printed circuit board was broken, the technician had to manually solder a jumper wire on the surface of the motherboard using enameled wire to restore the signal path.
yàngbǎn样板jiēduàn阶段de的diànlùbǎn电路板shàng上tōngcháng通常bù布yǒu有jǐ几gēn根fēixiàn飞线,zhǔyào主要yòngyú用于línshí临时xiūgǎi修改shèjì设计quēxiàn缺陷jìnxíng进行gōngnéng功能cèshì测试。
Ở giai đoạn mạch thử nghiệm (prototype) thông thường trên bo mạch sẽ có vài sợi dây câu, chủ yếu dùng để sửa tạm thời các lỗi thiết kế nhằm chạy thử chức năng.
Circuit boards at the prototype stage often have a few jumper wires routed on them, mainly used to temporarily work around design flaws for functional testing.
fēixiàn飞线gōngyì工艺yāoqiú要求jí极gāo高de的shǒugōng手工hànjiē焊接jìshù技术,qiě且fēixiàn飞线biǎomiàn表面yào要tú涂hóngjiāo红胶huò或huáng黄jiāo胶gùdìng固定,fángzhǐ防止bèi被lāchě拉扯duànkāi断开。
Kỹ thuật câu dây yêu cầu tay nghề hàn tay rất cao, và bề mặt dây câu phải bôi keo đỏ hoặc keo vàng để cố định, ngăn ngừa bị co kéo đứt hở.
Jumper wire rework requires very high manual soldering skill, and red or yellow glue must be applied over the jumper wire to secure it and prevent it from being pulled loose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây