射频
—
Phân tích từ 射频
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tần số vô tuyến (RF)
Ví dụ (3)
无线发信机通过天线向空间发送射频信号,该射频信号由板载功率放大器放大器放大。
Máy phát vô tuyến truyền tín hiệu tần số vô tuyến (RF) ra không gian qua anten, tín hiệu RF này được khuếch đại bởi bộ khuếch đại công suất trên board.
设计射频电路时,必须保证传输线阻抗匹配匹配为五十欧姆以减小反射损耗损耗。
Khi thiết kế mạch điện tần số vô tuyến RF, bắt buộc phải bảo đảm phối hợp trở kháng đường truyền là 50 Ohm để giảm thiểu hao tổn dội phản xạ.
射频工程师正在使用网络分析仪测试测试无源射频滤波器的S参数频响曲线曲线。
Kỹ sư RF đang sử dụng máy phân tích mạng vector (VNA) để đo đạc kiểm thử đường đặc tính tần số tham số S của bộ lọc RF thụ động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây