đuổi, xua đuổi
Hán việt: khu
フフ一一ノ丶フ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Cưỡi ngựa () xua đuổi ra khỏi khu () vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi .

Thành phần cấu tạo

đuổi, xua đuổi
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đuổi, xua đuổi
Ví dụ (5)
nóng mínyòngdàocǎoréngǎnniǎoer
Nông dân dùng bù nhìn rơm để xua đuổi chim chóc.
jǐng chá zhúlenàoshìzhě
Cảnh sát đã xua đuổi những kẻ gây rối.
yáng guāngsànlechén
Ánh nắng mặt trời đã xua tan (xua đuổi) sương mù buổi sáng.
zhèzhǒng zhíyǒuwéndezuò yòng
Loại thực vật này có tác dụng xua đuổi muỗi.
rénrèn wéifàngbiān pào xié
Người xưa cho rằng đốt pháo có thể xua đuổi tà ma.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây