驱
フフ一一ノ丶フ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Cưỡi ngựa (马) xua đuổi ra khỏi khu (区) vực, đuổi đi không cho ở lại, xua đuổi 驱.
Thành phần cấu tạo
驱
đuổi, xua đuổi
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
区
Khu
Khu / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đuổi, xua đuổi
Ví dụ (5)
农民用稻草人驱赶鸟儿。
Nông dân dùng bù nhìn rơm để xua đuổi chim chóc.
警察驱逐了闹事者。
Cảnh sát đã xua đuổi những kẻ gây rối.
阳光驱散了晨雾。
Ánh nắng mặt trời đã xua tan (xua đuổi) sương mù buổi sáng.
这种植物有驱蚊的作用。
Loại thực vật này có tác dụng xua đuổi muỗi.
古人认为放鞭炮可以驱邪。
Người xưa cho rằng đốt pháo có thể xua đuổi tà ma.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây