jìn / jìng
sức lực; mạnh mẽ
Hán việt: kình
フ丶一丨一フノ
7
把, 股
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Lực (), giản thể giữ ý sức () mạnh tràn trề, sức mạnh .

Thành phần cấu tạo

jìn / jìng
sức lực; mạnh mẽ
Bộ Lực
Sức (bên trái)
Kinh (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:sức lực; mạnh mẽ
Ví dụ (5)
shǐ使jìntuīkāilechén zhòngdemén
Anh ấy dùng hết sức đẩy tung cánh cửa nặng nề.
jiāxiàn zàigàn jìnshí xiǎngzǎodiǎnwán chéngrèn wu
Mọi người bây giờ tràn đầy hăng hái (năng lượng), muốn hoàn thành nhiệm vụ sớm.
jīn tiānshēng bìnglehún shēnméijìn
Hôm nay tôi bị ốm, toàn thân không có chút sức lực nào.
bānzhètáijiùbīng xiāngzhēnshìtàifèijìnle
Khuân cái tủ lạnh cũ này thật sự quá tốn sức.
hái zimenzàicāo chǎngshàngwándezhèngjìn
Bọn trẻ đang chơi trên sân thể dục rất hào hứng (tràn đầy năng lượng).
2
tính từ (đọc 'jìng')
Nghĩa:mạnh mẽ, cứng cỏi.
Ví dụ (3)
zhèzhīduì wuhěnqiángjìng
Đội này rất mạnh mẽ.
dexiědehěngāngjìng
Chữ anh ấy viết rất cứng cỏi.
shānshangdefēnghěnjìng
Gió trên núi rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây