妖
フノ一ノ一ノ丶
7
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Thiếu nữ (女) trẻ (夭) xinh đẹp mê hoặc, quyến rũ yêu mị, quỷ quái 妖.
Thành phần cấu tạo
妖
quỷ quái, ma mị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
夭
Yểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quỷ quái, ma mị
Ví dụ (5)
孙悟空打败了妖怪。
Tôn Ngộ Không đã đánh bại yêu quái.
她的打扮十分妖艳。
Cách ăn mặc của cô ấy vô cùng ma mị và quyến rũ.
传说这片森林里有妖精出没。
Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng này có yêu tinh xuất hiện.
事出反常必有妖。
Sự việc xảy ra bất thường ắt có điểm quỷ quái.
一阵妖风吹过,天色顿时暗了下来。
Một cơn gió quái dị thổi qua, sắc trời lập tức tối sầm lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây