yāo
quỷ quái, ma mị
Hán việt: yêu
フノ一ノ一ノ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Thiếu nữ () trẻ () xinh đẹp mê hoặc, quyến rũ yêu mị, quỷ quái .

Thành phần cấu tạo

yāo
quỷ quái, ma mị
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Yểu
Trẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỷ quái, ma mị
Ví dụ (5)
sūnkōngbàileyāoguài
Tôn Ngộ Không đã đánh bại yêu quái.
de bànshí fēnyāoyàn
Cách ăn mặc của cô ấy vô cùng ma mị và quyến rũ.
chuán shuōzhèpiànsēn línyǒuyāojingchūmòméi
Truyền thuyết kể rằng trong khu rừng này có yêu tinh xuất hiện.
shìchūfǎn chángyǒuyāo
Sự việc xảy ra bất thường ắt có điểm quỷ quái.
zhènyāofēngchuīguòtiāndùn shíànlexiàlái
Một cơn gió quái dị thổi qua, sắc trời lập tức tối sầm lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây