fáng
cản trở, ngăn chặn
Hán việt: phương
フノ一丶一フノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () đứng chắn hướng () đi, gây trở ngại không cho tiến, cản trở .

Thành phần cấu tạo

fáng
cản trở, ngăn chặn
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cản trở, ngăn chặn
Ví dụ (5)
zào yīnfáng àiledexué
Tiếng ồn đã cản trở việc học của tôi.
yàozàizhèluàntíngchē miǎnfáng àijiāo tōng
Đừng đỗ xe bừa bãi ở đây để tránh cản trở giao thông.
zhèshùdefáng àile mendeshì xiàn线
Cái cây này to đến mức cản trở tầm nhìn của chúng ta.
liángdeshēng huó guànhuìfánghàishēn jiàn kāng
Thói quen sinh hoạt không tốt sẽ gây tổn hại (cản trở) đến sức khỏe cơ thể.
degèr énpiān jiànfáng àile guāndepàn duàn
Thành kiến cá nhân của anh ấy đã cản trở sự phán đoán khách quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây