公司法
gōngsīfǎ
Luật công ty

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật công ty
Ví dụ (3)
gēn gōng dōng huìshìgōng dezuì gāoquán gòu
Theo Luật công ty, đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyền lực cao nhất của công ty.
gōng deshè chéng yáng é zūn shǒugōng deguī dìng
Trình tự thành lập công ty phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật công ty.
zhè fènzhāng chéngdetiáo kuǎngōng dezuì xīnxiū zhèng ànxiāng chōng
Các điều khoản trong điều lệ này xung đột với bản sửa đổi mới nhất của Luật công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây