dūn
tấn (đơn vị trọng lượng, bằng 1000kg).
Hán việt: đốn
丨フ一一フ丨フ
7
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý khối lượng tích trữ () nặng, đơn vị đo, tấn .

Thành phần cấu tạo

dūn
tấn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Truân
Tích trữ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:tấn (đơn vị trọng lượng, bằng 1000kg).
Ví dụ (8)
zhèliàng chēnéngzàizhòngshídūn
Chiếc xe tải này có thể chở nặng 10 tấn.
zhètóu xiàngzhòngdūn
Con voi này nặng tới 5 tấn.
gōng chǎngjīn niándegāngchǎnliàngshìbǎiwàndūn
Sản lượng thép của nhà máy năm nay là 1 triệu tấn.
méi tànshìdūnwéidān wèichūshòude
Than đá được bán theo đơn vị tấn.
zhèzuòqiáoxiànzhòngèrshídūn
Cây cầu này hạn chế trọng tải 20 tấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây