dùn
trốn tránh, lẩn tránh
Hán việt: thuân
ノノ一丨丨フ一一一丶フ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trốn tránh, lẩn tránh
Ví dụ (3)
fànréndùnshānlín
Tội phạm lẩn vào rừng núi.
xiǎngtáodùnxiàn shí
Anh ấy muốn trốn tránh hiện thực.
yǐnshìdùnshìduōnián
Ẩn sĩ lánh đời nhiều năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây