tán
đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Hán việt: đàm
一丨一一一フ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đất () đắp cao lên mây (), bàn thờ .

Thành phần cấu tạo

tán
đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
Vân
Mây / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:đàn tế, diễn đàn; vò, hũ
Ví dụ (5)
jīng chángzàizhè gelùn tánshàng biǎowén zhāng
Anh ấy thường xuyên đăng bài trên diễn đàn này.
dàiguó wángzàitánshàng xiān
Các vị vua thời xưa cúng tế tổ tiên trên bàn thờ.
běi jīngdetiāntánshìzhù míngdeshì jièwén huà chǎn
Thiên Đàn (bàn thờ trời) ở Bắc Kinh là một di sản văn hóa thế giới nổi tiếng.
shìxiàn dàiwéntánshàngdewèixīng
Ông ấy là một ngôi sao sáng trên diễn đàn văn học hiện đại.
jiāzhèng zàiwǎng luòlùn tánshàng liètǎo lùnzhè gewèn
Mọi người đang thảo luận sôi nổi về vấn đề này trên diễn đàn mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây