jié
Cướp
Hán việt: kiếp
一丨一フ丶フノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng sức () ép người ta đi () giao nộp, cưỡng đoạt bằng vũ lực, cướp .

Thành phần cấu tạo

jié
Cướp
Khứ
Đi / âm đọc (bên trái)
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Cướp
Ví dụ (5)
yín hángzuó tiān shēngleqiǎng jiéàn
Hôm qua ngân hàng đã xảy ra một vụ cướp.
biédòngzhèshìjié
Đứng im, đây là một vụ cướp!
jǐng cháhěnkuàijiùzhuāzhùlemíngjiéfěi
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên cướp đó.
dǎi jiéchíleliànggōngjiāochē
Kẻ gian đã cướp (khống chế) một chiếc xe buýt.
zhètiáoxiǎowǎn shàng ānquánjīng chángyǒurénlánqiǎng jié
Con đường nhỏ này buổi tối không an toàn, thường xuyên có người chặn đường cướp bóc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây