劫
一丨一フ丶フノ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sức (力) ép người ta đi (去) giao nộp, cưỡng đoạt bằng vũ lực, cướp 劫.
Thành phần cấu tạo
劫
Cướp
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Cướp
Ví dụ (5)
银行昨天发生了抢劫案。
Hôm qua ngân hàng đã xảy ra một vụ cướp.
别动,这是打劫!
Đứng im, đây là một vụ cướp!
警察很快就抓住了那名劫匪。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên cướp đó.
歹徒劫持了一辆公交车。
Kẻ gian đã cướp (khống chế) một chiếc xe buýt.
这条小路晚上不安全,经常有人拦路抢劫。
Con đường nhỏ này buổi tối không an toàn, thường xuyên có người chặn đường cướp bóc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây