hóng
Hùng vĩ
Hán việt: hoành
丶丶フ一ノフ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Mái nhà () rộng lớn () bao la, quy mô to lớn đồ sộ, hùng vĩ .

Thành phần cấu tạo

hóng
Hùng vĩ
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Hoành
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hùng vĩ
Ví dụ (5)
zhèzuòqiáodezhěng shè fēi chánghóng wěi
Thiết kế tổng thể của cây cầu này vô cùng hùng vĩ.
zhèshìguī hóngdeshuǐ gōngchéng
Đây là một công trình thủy lợi có quy mô rất to lớn (hùng vĩ).
cháng chéngshìxiànghóng wěide dàijiàn zhù
Vạn Lý Trường Thành là một công trình kiến trúc cổ đại hùng vĩ.
jīng guòduōniánde zhōng shí xiànle dehóng
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được kế hoạch hùng vĩ (đại kế) của mình.
men yàocónghóng guāndejiǎo láiguī huàchéng shìde zhǎn
Chúng ta cần hoạch định sự phát triển của thành phố từ một góc độ vĩ mô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây