gāng
cương lĩnh, nguyên tắc chính
Hán việt: cương
フフ一丨フノ丶
7
条, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Sợi dây () chính kéo lưới (), đường dây chủ đạo dẫn dắt, nguyên tắc .

Thành phần cấu tạo

gāng
cương lĩnh, nguyên tắc chính
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Cương
Đỉnh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cương lĩnh, nguyên tắc chính
Ví dụ (5)
zuòrénzuòshìdōuyàoyǒu degāng
Làm người, làm việc đều phải có nguyên tắc của riêng mình.
zhì dìngzhèng yǒumíng quèdegāng
Việc hoạch định chính sách phải có một nguyên tắc rõ ràng.
zhèshì mentuánduìxíng dòngdezhǐ dǎogāng lǐng
Đây là nguyên tắc chỉ đạo hành động của nhóm chúng ta.
zàichǔ zhèjiànshì qíngshí men wéigāng
Khi xử lý sự việc này, chúng ta phải lấy pháp luật làm nguyên tắc.
zhǐ yàozhuāzhùle xīnwèn zhè gegāng shì qíngjiùróng jiě juéle
Chỉ cần nắm vững nguyên tắc cốt lõi này, những việc khác sẽ dễ dàng giải quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây