沃
丶丶一ノ一ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) tưới cho đất tươi tốt (夭), đất đai phì nhiêu, màu mỡ 沃.
Thành phần cấu tạo
沃
Màu mỡ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
夭
Yểu
Tươi tốt / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Màu mỡ
Ví dụ (5)
这片土地非常肥沃。
Mảnh đất này vô cùng màu mỡ.
农民们在沃土上播种。
Những người nông dân gieo hạt trên mảnh đất màu mỡ.
经过多年的改良,荒地变成了沃野。
Trải qua nhiều năm cải tạo, vùng đất hoang đã biến thành cánh đồng màu mỡ.
植物在肥沃的土壤中生长得更加茂盛。
Thực vật sinh trưởng tươi tốt hơn trong đất màu mỡ.
这里是一片肥田沃土,非常适合种植水稻。
Nơi đây là vùng đất đai màu mỡ, rất thích hợp để trồng lúa nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây