tūn
Nuốt
Hán việt: thôn
一一ノ丶丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () to như muốn nuốt cả trời (), ăn ngấu nghiến không nhai, nuốt .

Thành phần cấu tạo

tūn
Nuốt
Thiên
Trời / âm đọc (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nuốt
Ví dụ (5)
duānshuǐbēiyàowántūnlexià
Anh ấy cầm cốc nước lên và nuốt viên thuốc đó xuống.
chīdōng xi西yàozhěng tūnxiàyào jué
Ăn đồ ăn đừng có nuốt chửng, phải nhai thật kỹ.
shòulewěi quzhǐnéngyǎnlèitūnjìn zi
Chịu uất ức, cô ấy chỉ có thể nuốt nước mắt vào trong bụng.
hóu lóngtòngxiàn zàiliántūnkǒushuǐdōuhěnkùn nán
Cổ họng tôi bị đau, bây giờ ngay cả nuốt nước bọt cũng rất khó khăn.
qíngdehóng shuǐshùn jiāntūnmòlezhěng cūnzhuāng
Trận lũ lụt vô tình đã nuốt chửng toàn bộ ngôi làng trong chốc lát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây