Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
tūn
HSK 3
Nuốt
Hán Việt:THÔN••Loại từ:Động từ
7 nét
一一ノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
天Thiên+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吞
tūn
Nuốt
天
Thiêntiān
Trời / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Cái miệng (口) há to như muốn gom trọn cả bầu trời (天) vào bụng, diễn tả hành động nuốt chửng (吞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Nuốt
ENTiếng Anh:swallow, gulp, annex
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他duān端qǐ起shuǐbēi水杯,bǎ把nà那lì粒yào药wán丸tūn吞le了xiàqù下去。
Anh ấy cầm cốc nước lên và nuốt viên thuốc đó xuống.
He picked up the glass of water and swallowed the pill.
#2
chī吃dōngxi东西búyào不要zhěnggè整个tūn吞xiàqù下去,yào要zǐxì仔细jǔjué咀嚼。
Ăn đồ ăn đừng có nuốt chửng, phải nhai thật kỹ.
Don't swallow your food whole; chew it carefully.
#3
shòu受le了wěiqu委屈,tā她zhǐ只néng能bǎ把yǎnlèi眼泪tūn吞jìn进dùzi肚子lǐ里。
Chịu uất ức, cô ấy chỉ có thể nuốt nước mắt vào trong bụng.
Having suffered the injustice, she could only swallow her tears.
#4
wǒ我hóulóng喉咙tòng痛,xiànzài现在lián连tūn吞kǒushuǐ口水dōu都hěn很kùnnán困难。
Cổ họng tôi bị đau, bây giờ ngay cả nuốt nước bọt cũng rất khó khăn.
My throat hurts, and now even swallowing saliva is difficult.
#5
wúqíng无情de的hóngshuǐ洪水shùnjiān瞬间tūnmò吞没le了zhěnggè整个cūnzhuāng村庄。
Trận lũ lụt vô tình đã nuốt chửng toàn bộ ngôi làng trong chốc lát.
The merciless flood swallowed up the entire village in an instant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây