佐
ノ丨一ノ一丨一
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) đứng bên trái (左) hỗ trợ, phụ tá giúp đỡ cấp trên, phó 佐.
Thành phần cấu tạo
佐
phụ tá, giúp đỡ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phụ tá, giúp đỡ
Ví dụ (5)
这份文件是佐证他无罪的最好证据。
Tài liệu này là bằng chứng phụ trợ tốt nhất chứng minh anh ấy vô tội.
做这道菜需要放很多佐料。
Nấu món ăn này cần cho rất nhiều gia vị (đồ phụ trợ).
他一直尽心尽力地辅佐总经理。
Anh ấy luôn tận tâm tận lực phụ tá (hỗ trợ) tổng giám đốc.
这种红酒很适合佐餐。
Loại rượu vang đỏ này rất thích hợp để dùng kèm (phụ trợ) bữa ăn.
作为僚佐,他处理了大量日常事务。
Với tư cách là người phụ tá (cấp phó), anh ấy đã xử lý một lượng lớn công việc hàng ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây