gǎng
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Hán việt: cương
丨フ丨丨フノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đỉnh () núi () nơi đặt trạm canh gác, chỗ đứng làm nhiệm vụ, vị trí .

Thành phần cấu tạo

gǎng
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Cương
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Ví dụ (5)
zhèshìfēi chángzhòng yàodegǎng wèi
Đây là một vị trí vô cùng quan trọng.
xīnyuán gōngxiàzhōukāi shǐshànggǎng
Nhân viên mới sẽ bắt đầu nhận vị trí làm việc vào thứ Hai tuần sau.
yóu gōng chóngxiēyuán gōngxiàgǎngle
Do công ty tái cơ cấu, một số nhân viên đã phải rời khỏi vị trí (nghỉ việc).
gōng zuòshí jiānwèijīngyǔn shàn gǎng
Trong giờ làm việc không được tự ý rời khỏi vị trí khi chưa được phép.
zuì jìnshēn qǐnglezhuǎngǎng
Gần đây cô ấy đã nộp đơn xin chuyển vị trí công tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây