Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gǎng
HSK 3
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
Hán Việt:CƯƠNG••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ丨丨フノ丶
山Sơn+冈Cương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

岗
gǎng
vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
山
Bộ Sơnshān
Núi (phía trên)
Bộ Sơn
冈
Cươnggāng
Đỉnh / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Trên ngọn núi cao (山) căng tấm lưới bảo vệ (冈) tạo thành sườn đồi thấp và vị trí trạm gác canh phòng (岗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:vị trí trực, trạm gác; đồi thấp
ENTiếng Anh:Post / Sentry station; hillock.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhòngyào重要de的gǎngwèi岗位。
Đây là một vị trí vô cùng quan trọng.
This is a very important position.
#2
xīn新yuángōng员工xiàzhōuyī下周一kāishǐ开始shànggǎng上岗。
Nhân viên mới sẽ bắt đầu nhận vị trí làm việc vào thứ Hai tuần sau.
The new employee will start work next Monday.
#3
yóuyú由于gōngsī公司chóngzǔ重组,yìxiē一些yuángōng员工xiàgǎng下岗le了。
Do công ty tái cơ cấu, một số nhân viên đã phải rời khỏi vị trí (nghỉ việc).
Due to the company's restructuring, some employees lost their jobs.
#4
gōngzuò工作shíjiān时间wèijīng未经yǔnxǔ允许bù不de得shànzì擅自lí离gǎng岗。
Trong giờ làm việc không được tự ý rời khỏi vị trí khi chưa được phép.
During working hours, no one may leave their post without permission.
#5
tā她zuìjìn最近shēnqǐng申请le了zhuǎn转gǎng岗。
Gần đây cô ấy đã nộp đơn xin chuyển vị trí công tác.
She recently applied for a job transfer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây