Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甫
fǔ
Vừa mới
Hán việt: phủ
一丨フ一一丨丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, mới bắt đầu, vừa mới 甫.

Thành phần cấu tạo

甫
fǔ
Vừa mới
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Vừa mới
Ví dụ (5)
tā他sǐ死lǐ里táo逃shēng生,jīng惊hún魂fǔ甫dìng定。
Anh ấy thoát chết trong gang tấc, tinh thần vừa mới ổn định lại.
xīn新zhèng cè政策fǔ甫yī一chū出tái台,jiù就yǐn qǐ引起le了xuān轩rán然dà大bō波。
Chính sách mới vừa mới ban hành đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
tā他nián年fǔ甫èr二shí十,jiù就yǐ jīng已经shì是yī一míng名yōu xiù优秀de的yī shēng医生le了。
Anh ấy tuổi vừa mới hai mươi mà đã là một bác sĩ xuất sắc rồi.
dài biǎo代表tuán团fǔ甫dǐ抵běi jīng北京,biàn便kāi shǐ开始le了jǐn zhāng紧张de的tán pàn谈判。
Phái đoàn vừa mới đến Bắc Kinh đã bắt đầu ngay các cuộc đàm phán căng thẳng.
zhè这suǒ所xué xiào学校fǔ甫jiàn建bù不jiǔ久,shè bèi设备hái还bú不gòu够wán shàn完善。
Ngôi trường này vừa mới xây dựng cách đây không lâu, trang thiết bị vẫn chưa đủ hoàn thiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây