甫
一丨フ一一丨丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, mới bắt đầu, vừa mới 甫.
Thành phần cấu tạo
甫
Vừa mới
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Vừa mới
Ví dụ (5)
他死里逃生,惊魂甫定。
Anh ấy thoát chết trong gang tấc, tinh thần vừa mới ổn định lại.
新政策甫一出台,就引起了轩然大波。
Chính sách mới vừa mới ban hành đã gây ra một làn sóng tranh cãi lớn.
他年甫二十,就已经是一名优秀的医生了。
Anh ấy tuổi vừa mới hai mươi mà đã là một bác sĩ xuất sắc rồi.
代表团甫抵北京,便开始了紧张的谈判。
Phái đoàn vừa mới đến Bắc Kinh đã bắt đầu ngay các cuộc đàm phán căng thẳng.
这所学校甫建不久,设备还不够完善。
Ngôi trường này vừa mới xây dựng cách đây không lâu, trang thiết bị vẫn chưa đủ hoàn thiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây