người Địch; họ Địch
Hán việt: thích
ノフノ丶ノノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Con chó () hoang dã bên lửa (), dân tộc phương bắc thời xưa, dã man .

Thành phần cấu tạo

người Địch; họ Địch
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Địch; họ Địch
Ví dụ (5)
dàizhōngyuánrénchángzhōu biāndeluòchēngwéi
Người Trung Nguyên thời cổ đại thường gọi các bộ lạc xung quanh là di địch (những kẻ dã man).
běideqīngěizhōngyuánwángcháodàiláilehěndewēi xié
Sự xâm nhập của người Bắc Địch (những kẻ dã man phương Bắc) đã mang đến mối đe dọa lớn cho các vương triều Trung Nguyên.
shūshàngchángdàománróngzhǐdeshìfāngde mánluò
Sách cổ thường nhắc đến Man Di Nhung Địch, ám chỉ các bộ lạc dã man ở bốn phương.
shǐshàngderéncéng jīngzàiběi fāngjiàn guòzhèng quán
Người Địch (bộ tộc dã man) trong lịch sử đã từng thiết lập một vài chính quyền ở phương Bắc.
jiāng jūnzhìyào zhúróngbǎo wèiguó jiābiān jiāngdeān quán
Vị tướng quân quyết tâm xua đuổi quân dã man (Nhung Địch), bảo vệ sự an toàn cho biên cương quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây