狄
ノフノ丶ノノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Con chó (犭) hoang dã bên lửa (火), dân tộc phương bắc thời xưa, dã man 狄.
Thành phần cấu tạo
狄
người Địch; họ Địch
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
火
Bộ Hỏa
Lửa / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người Địch; họ Địch
Ví dụ (5)
古代中原人常把周边的部落称为夷狄。
Người Trung Nguyên thời cổ đại thường gọi các bộ lạc xung quanh là di địch (những kẻ dã man).
北狄的入侵给中原王朝带来了很大的威胁。
Sự xâm nhập của người Bắc Địch (những kẻ dã man phương Bắc) đã mang đến mối đe dọa lớn cho các vương triều Trung Nguyên.
古书上常提到蛮夷戎狄,指的是四方的野蛮部落。
Sách cổ thường nhắc đến Man Di Nhung Địch, ám chỉ các bộ lạc dã man ở bốn phương.
历史上的狄人曾经在北方建立过几个政权。
Người Địch (bộ tộc dã man) trong lịch sử đã từng thiết lập một vài chính quyền ở phương Bắc.
将军立志要驱逐戎狄,保卫国家边疆的安全。
Vị tướng quân quyết tâm xua đuổi quân dã man (Nhung Địch), bảo vệ sự an toàn cho biên cương quốc gia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây