wāng
mênh mông; vũng nước; họ Uông
Hán việt: uông
丶丶一一一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () rộng lớn như vua () bao trùm tất cả, biển nước bao la, mênh mông .

Thành phần cấu tạo

wāng
mênh mông; vũng nước; họ Uông
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:mênh mông; vũng nước; họ Uông
Ví dụ (5)
zhèsōuxiǎochuánzàiwāngyánghǎizhōngháng xíng
Chiếc thuyền nhỏ này đang đi giữa biển cả mênh mông.
bàoguòhòujiē dàobiànchénglepiànwāngyáng
Sau trận mưa to, đường phố biến thành một biển nước mênh mông.
tīngdàozhè gegǎnrénde shìdùn shílèiyǎnwāngwāng
Nghe được câu chuyện cảm động này, cô ấy bỗng chốc nước mắt lưng tròng (ngập nước).
shānyǒuwāngqīng chèdequánshuǐ
Trong thung lũng có một hồ nước suối trong vắt.
deyǎn jingxiàngwāngqiūshuǐbānmír én
Đôi mắt của cô ấy trong trẻo và quyến rũ như một hồ nước mùa thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây