jiān
Tiêu diệt
Hán việt: tiêm
一ノフ丶ノ一丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý giết () nghìn () kẻ thù, tiêu diệt .

Thành phần cấu tạo

jiān
Tiêu diệt
Bộ Ngạt
Chết (bên trái)
Thiên
Nghìn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu diệt
Ví dụ (5)
mendejūn duìjiānmièledír éndezhǔ
Quân đội của chúng ta đã tiêu diệt lực lượng chủ lực của kẻ thù.
jǐngfāngzàizhèxíng dòngzhōngquánjiānlefànzuìtuánhuǒ
Cảnh sát đã tiêu diệt toàn bộ băng đảng tội phạm trong chiến dịch này.
zhǐ huīguānxiàlìngwéijiāncándejūn
Chỉ huy ra lệnh bao vây tiêu diệt tàn quân địch.
menshèxiàmái zhǔn bèijiānláifànzhī
Họ đã giăng sẵn mai phục, chuẩn bị tập trung tiêu diệt kẻ thù xâm phạm.
jiāngzhèfěijiānmiè
Phải tiêu diệt gọn toán thổ phỉ này trong một mẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây