硬广
yìngguǎng
Quảng cáo trực diện / Hard ad

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo trực diện / Hard ad
Ví dụ (3)
wǎng héng diàn shìchā guǎng gào广shǔ diǎn xíngdeyìngguǎng广bào guānggāodànzhuǎn huà shòu xiàn
Banner trang web và quảng cáo truyền hình ngắt quãng thuộc loại hình quảng cáo trực diện (hard ad) điển hình, độ hiển thị cao nhưng tỷ lệ chuyển đổi bị giới hạn.
zàiyòng zhù fēn sàndejīn tiāndān chúntóu fàngyìngguǎng广dehuòchéng běnzhèngbiàn deyuè lái yuègāo
Trong bối cảnh sự chú ý của người dùng bị phân tán ngày nay, chi phí thu hút khách hàng khi chỉ đơn thuần chạy quảng cáo trực diện đang ngày một tăng cao.
yìngguǎng广deshè yàoyòngzuìzhí báidefāng shìzài miǎo zhōngnèishuōqīng chǔchǎn pǐnmài diǎn
Thiết kế quảng cáo trực diện cần dùng phương thức trực quan nhất để nói rõ điểm bán hàng của sản phẩm trong vòng 1 giây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây