软广
ruǎnguǎng
Quảng cáo khéo léo lồng ghép / Soft ad

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quảng cáo khéo léo lồng ghép / Soft ad
Ví dụ (3)
ruǎnguǎng广tōng chángxiǎohóngshūzhǒng cǎo huòzhī huí dexíng shìchū xiàn yǐn pái chì
Quảng cáo mềm (soft ad) thường xuất hiện dưới dạng nhật ký review sản phẩm trên Xiaohongshu hoặc câu trả lời kiến thức trên Zhihu, không dễ gây ra bài xích.
yōu xiùdezhǔshàn chángjiāngchǎn pǐnzhí dào cháng shìzhōngruǎnguǎng广xiěfēi chángzìr án
Các blogger xuất sắc rất giỏi lồng ghép sản phẩm vào những câu chuyện hàng ngày, viết quảng cáo mềm cực kỳ tự nhiên.
suīr ánshìruǎnguǎng广dàn guǒnèi róngběn shēn jià zhí zhěyīr ánhuìyuàn diǎnzànfēn xiǎng
Mặc dù là quảng cáo khéo léo lồng ghép (soft ad), nhưng nếu bản thân nội dung cực kỳ có giá trị, người đọc vẫn sẽ sẵn lòng like và chia sẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây