yín
Ngâm
Hán việt: ngâm
丨フ一ノ丶丶フ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () ngâm nga bài thơ ngày nay (), đọc thơ ca trầm bổng, ngâm .

Thành phần cấu tạo

yín
Ngâm
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngâm
Ví dụ (5)
lǎo ye huānzàihuāyuányínshī
Ông cụ thích ngâm thơ trong vườn.
bìngrénzàichuángshàngtòng deshēn yín
Bệnh nhân rên rỉ đau đớn trên giường.
chényínlepiàn cáihuí dewèn
Anh ấy trầm ngâm một lát rồi mới trả lời câu hỏi của tôi.
qīnzàiyáolánpángyínzhecuīmián
Người mẹ ngân nga (ngâm khẽ) bài hát ru bên chiếc nôi.
wēifēngzhōngchuánláizhènzhènlǎodeyínchàng
Trong gió nhẹ truyền đến từng hồi ngâm xướng cổ xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây