吟
丨フ一ノ丶丶フ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) ngâm nga bài thơ ngày nay (今), đọc thơ ca trầm bổng, ngâm 吟.
Thành phần cấu tạo
吟
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ngâm
Ví dụ (5)
老爷爷喜欢在花园里吟诗。
Ông cụ thích ngâm thơ trong vườn.
病人在床上痛苦地呻吟。
Bệnh nhân rên rỉ đau đớn trên giường.
他沉吟了片刻,才回答我的问题。
Anh ấy trầm ngâm một lát rồi mới trả lời câu hỏi của tôi.
母亲在摇篮旁低吟着催眠曲。
Người mẹ ngân nga (ngâm khẽ) bài hát ru bên chiếc nôi.
微风中传来阵阵古老的吟唱。
Trong gió nhẹ truyền đến từng hồi ngâm xướng cổ xưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây