Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yín
HSK 3
Ngâm
Hán Việt:NGÂM••Loại từ:Động từ
7 nét
丨フ一ノ丶丶フ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+今Kim

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吟
yín
Ngâm
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
今
Kimjīn
Nay / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) cất tiếng ngân nga những vần thơ ngay trong khoảnh khắc hiện tại (今) chính là ngâm thơ, ngâm vịnh (吟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ngâm
ENTiếng Anh:chant, recite, moan
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎo老yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在huāyuán花园lǐ里yínshī吟诗。
Ông cụ thích ngâm thơ trong vườn.
The old man likes to recite poetry in the garden.
#2
bìngrén病人zài在chuáng床shàng上tòngkǔ痛苦de地shēnyín呻吟。
Bệnh nhân rên rỉ đau đớn trên giường.
The patient groaned in pain on the bed.
#3
tā他chényín沉吟le了piànkè片刻,cái才huídá回答wǒ我de的wèntí问题。
Anh ấy trầm ngâm một lát rồi mới trả lời câu hỏi của tôi.
He pondered for a moment before answering my question.
#4
mǔqīn母亲zài在yáolán摇篮páng旁dī低yín吟zhe着cuīmián催眠qū曲。
Người mẹ ngân nga (ngâm khẽ) bài hát ru bên chiếc nôi.
The mother softly hummed a lullaby by the cradle.
#5
wēifēng微风zhōng中chuánlái传来zhènzhèn阵阵gǔlǎo古老de的yínchàng吟唱。
Trong gió nhẹ truyền đến từng hồi ngâm xướng cổ xưa.
Chants of old drifted in on the breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây