Hán Việt:NGÂM••Loại từ:Động từ
7 nét
丨フ一ノ丶丶フ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+今Kim
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
吟
Ngâm
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)

今
Kim
Nay / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

吟
Ngâm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ngâm
ENTiếng Anh:chant, recite, moan
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
老爷爷喜欢在花园里吟诗。
Ông cụ thích ngâm thơ trong vườn.
The old man likes to recite poetry in the garden.
#2
病人在床上痛苦地呻吟。
Bệnh nhân rên rỉ đau đớn trên giường.
The patient groaned in pain on the bed.
#3
他沉吟了片刻,才回答我的问题。
Anh ấy trầm ngâm một lát rồi mới trả lời câu hỏi của tôi.
He pondered for a moment before answering my question.
#4
母亲在摇篮旁低吟着催眠曲。
Người mẹ ngân nga (ngâm khẽ) bài hát ru bên chiếc nôi.
The mother softly hummed a lullaby by the cradle.
#5
微风中传来阵阵古老的吟唱。
Trong gió nhẹ truyền đến từng hồi ngâm xướng cổ xưa.
Chants of old drifted in on the breeze.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây