luǎn
Trứng
Hán việt: côn
ノフ丶ノフ丨丶
7
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình hai quả trứng với phôi bên trong, tế bào sinh sản, trứng .

Thành phần cấu tạo

luǎn
Trứng
Bộ Noãn
Hình hai quả trứng nằm cạnh nhau

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trứng
Ví dụ (5)
diézàishùshàngchǎnluǎn
Bướm đẻ trứng trên lá cây.
zhèyàngzuòluǎnshí
Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá.
jīngluǎnjié xíng chéngshòujīngluǎn
Tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành trứng đã thụ tinh.
lèitōng chángzàichūnchǎnluǎn
Các loài cá thường đẻ trứng vào mùa xuân.
qīngluǎnchǎnzàishuǐ
Ếch đẻ trứng trong nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây