Hán Việt:NOÃN••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丨丶ノフ丨丶
卵Noãn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
卵
Trứng
卵
Bộ Noãn
Hình hai quả trứng nằm cạnh nhau
Hình ảnh minh họa

卵
Trứng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Trứng
ENTiếng Anh:egg, ovum, spawn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
蝴蝶在树叶上产卵。
Bướm đẻ trứng trên lá cây.
Butterflies lay eggs on leaves.
#2
你这样做无异于以卵击石。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá.
Doing that is no different from throwing an egg against a rock.
#3
精子和卵子结合形成受精卵。
Tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành trứng đã thụ tinh.
A sperm cell and an egg cell combine to form a fertilized egg.
#4
鱼类通常在春季产卵。
Các loài cá thường đẻ trứng vào mùa xuân.
Fish usually spawn in spring.
#5
青蛙把卵产在水里。
Ếch đẻ trứng trong nước.
Frogs lay their eggs in water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây