Gợi nhớ
Hình hai quả trứng với phôi bên trong, tế bào sinh sản, trứng 卵.
Thành phần cấu tạo
卵
Trứng
卵
Bộ Noãn
Hình hai quả trứng nằm cạnh nhau
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trứng
Ví dụ (5)
蝴蝶在树叶上产卵。
Bướm đẻ trứng trên lá cây.
你这样做无异于以卵击石。
Bạn làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá.
精子和卵子结合形成受精卵。
Tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành trứng đã thụ tinh.
鱼类通常在春季产卵。
Các loài cá thường đẻ trứng vào mùa xuân.
青蛙把卵产在水里。
Ếch đẻ trứng trong nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây