Phản bác
Hán việt: bác
フフ一ノ丶ノ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý ngựa () vằn () đốm khác lạ, bác bỏ ý kiến, phản bác .

Thành phần cấu tạo

Phản bác
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Hào
Giao nhau / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phản bác
Ví dụ (5)
deguān diǎnlòudòngbǎichūhěn róng bèifǎn
Quan điểm của anh ta có rất nhiều lỗ hổng, rất dễ bị phản bác.
yánrényán chìlexiēzhītán
Người phát ngôn đã nghiêm khắc phản bác lại những lời đồn vô căn cứ đó.
yuànhuíledeshàng
Tòa án đã bác bỏ đơn kháng cáo của anh ta.
zhèpiānwén zhāngduìzhǒngcuò xiǎngjìn xíngleyǒude
Bài viết này đã tiến hành phản bác mạnh mẽ đối với tư tưởng sai lầm đó.
háiméishuōwánjiùzhefǎn
Tôi còn chưa nói xong, anh ấy đã vội vàng phản bác tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây