Hán Việt:XẢ••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一丨一丨一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+止Chỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
扯
Kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

扯
Kéo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Kéo
ENTiếng Anh:pull, tear, chat
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
别扯我的衣服。
Đừng kéo quần áo của tôi.
Don't tug at my clothes.
#2
那个小孩扯着妈妈的衣角。
Đứa bé đó đang kéo vạt áo của mẹ.
The child was tugging at his mother's衣角.
#3
请把这根绳子扯紧。
Xin hãy kéo căng sợi dây này.
Please pull this rope tight.
#4
他把墙上的海报扯了下来。
Anh ấy đã kéo tờ áp phích trên tường xuống.
He tore the poster down from the wall.
#5
我想往前走,但他一把扯住了我。
Tôi muốn đi về phía trước, nhưng anh ấy đã kéo chặt tôi lại.
I wanted to move forward, but he grabbed me and pulled me back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây