chě
Kéo
Hán việt: xả
一丨一丨一丨一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () kéo giữ lại không cho đi (), giật mạnh về phía mình, kéo .

Thành phần cấu tạo

chě
Kéo
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kéo
Ví dụ (5)
biéchěde fu
Đừng kéo quần áo của tôi.
gexiǎoháichězhe madejiǎo
Đứa bé đó đang kéo vạt áo của mẹ.
qǐngzhègēnshéng zichějǐn
Xin hãy kéo căng sợi dây này.
qiángshàngdehǎibàochělexiàlái
Anh ấy đã kéo tờ áp phích trên tường xuống.
xiǎngwǎngqiánzǒudànchězhùle
Tôi muốn đi về phía trước, nhưng anh ấy đã kéo chặt tôi lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây