gān / gǎn
cây sào, cột; cán
Hán việt: can
一丨ノ丶一一丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh gỗ () thẳng đứng (), cột cờ hoặc gậy dài, cột .

Thành phần cấu tạo

gān / gǎn
cây sào, cột; cán
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ (đọc 'gān / gǎn')
Nghĩa:cây sào, cột; cán
Ví dụ (5)
guǎng chǎng广zhōng yāngyǒugēnhěngāodegān
Ở giữa quảng trường có một cột cờ rất cao.
liàng chēxiǎo xīnzhuàngduànlediànxiàn线gān
Chiếc xe tải đó vô tình tông gãy cột điện.
zhèsōufānchuándewéigānfēi chángjiān
Cột buồm của chiếc thuyền buồm này rất kiên cố.
gōngr énmenzhèng zàishùgēnxīndegān
Các công nhân đang dựng một chiếc cột gỗ mới.
huìyòngdebiāogānchāzàishàng
Anh ấy cắm chiếc cột mốc dùng để đo đạc xuống đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây