fēn
dặn dò, căn dặn
Hán việt: phân
丨フ一ノ丶フノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () phân () công việc cho mọi người, dặn dò sắp xếp, ra lệnh .

Thành phần cấu tạo

fēn
dặn dò, căn dặn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:dặn dò, căn dặn
Ví dụ (5)
lǎo bǎnfēn wán chéngzhèxiàngrèn
Ông chủ ra lệnh cho tôi hoàn thành nhiệm vụ này.
jiāng jūnfēn shì bīngmen chū
Tướng quân ra lệnh cho các binh sĩ lập tức xuất phát.
qīnlínzǒuqiánfēn kànhǎo
Trước khi đi, mẹ dặn dò tôi trông chừng em trai.
zhǐ yàoshìfēn deshì dìnghuìzuò
Chỉ cần là việc bạn ra lệnh, tôi nhất định sẽ làm.
àn zhào shēngdefēn àn shíchīyào
Anh ấy uống thuốc đúng giờ theo đúng lời dặn của bác sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây