Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吩
fēn
dặn dò, căn dặn
Hán Việt:PHÂN•Số nét:7 nét•Bộ thủ:口 Khẩu•Loại từ:Động từ
丨フ一ノ丶フノ
7 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Người lớn mở miệng (口) phân chia (分) từng phần việc rõ ràng và ân cần dặn dò, căn dặn con cháu trước lúc lên đường (吩).

Thành phần cấu tạo

吩
fēn
dặn dò, căn dặn
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
分
Phânfēn
Chia / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ / hình vị
Nghĩa:dặn dò, căn dặn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎobǎn老板fēnfu吩咐wǒ我wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务。
Ông chủ ra lệnh cho tôi hoàn thành nhiệm vụ này.
The boss instructed me to complete this task.
#2
jiāngjūn将军fēnfu吩咐shìbīng士兵men们lìkè立刻chūfā出发。
Tướng quân ra lệnh cho các binh sĩ lập tức xuất phát.
The general ordered the soldiers to set out at once.
#3
mǔqīn母亲lín临zǒu走qián前fēnfu吩咐wǒ我kànhǎo看好dìdi弟弟。
Trước khi đi, mẹ dặn dò tôi trông chừng em trai.
Before leaving, my mother told me to keep an eye on my younger brother.
#4
zhǐyào只要shì是nǐ你fēnfu吩咐de的shì事,wǒ我yídìng一定huì会zuò做。
Chỉ cần là việc bạn ra lệnh, tôi nhất định sẽ làm.
As long as it's something you've told me to do, I will definitely do it.
#5
tā他ànzhào按照yīshēng医生de的fēnfu吩咐ànshí按时chī吃yào药。
Anh ấy uống thuốc đúng giờ theo đúng lời dặn của bác sĩ.
He took his medicine on time according to the doctor's instructions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây