抄
一丨一丨ノ丶ノ
7
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) chép ít (少) chữ theo bản gốc, viết lại y nguyên, sao chép 抄.
Thành phần cấu tạo
抄
Sao chép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sao chép, chép lại, quay cóp, đi đường tắt.
Ví dụ (8)
请把黑板上的句子抄下来。
Hãy chép lại những câu trên bảng xuống.
他不应该抄别人的作业。
Cậu ấy không nên chép bài tập của người khác.
这篇文章是抄来的,不是他自己写的。
Bài văn này là đạo (chép) lại, không phải do anh ấy tự viết.
我想抄一条近路去学校。
Tôi muốn đi đường tắt đến trường.
麻烦你帮我抄一份文件。
Phiền bạn giúp tôi chép lại một bản tài liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây