雀斑
quèbān
Tàn nhang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tàn nhang
Ví dụ (3)
què bāntōng cháng chuányǒu guān guāngzhào shèhuìshǐ使yán jiā shēn
Tàn nhang thường liên quan đến di truyền, ánh nắng mặt trời chiếu vào sẽ làm màu của chúng đậm lên.
zhèkuǎn bān shuāng yǒu xiàodàn huàliǎn shàngdequè bān
Loại kem trị nám này có thể làm mờ các vết tàn nhang trên mặt hiệu quả.
zuò hǎofáng shàishì fángliǎn shàngchángquè bāndezuìyǒu xiàoshǒu duàn
Chống nắng tốt là biện pháp hiệu quả nhất để ngăn ngừa nổi tàn nhang trên mặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây