zhàng
Gậy
Hán việt: tráng
一丨ノ丶一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thanh gỗ () dài một trượng (), cây gậy đi đường hoặc vũ khí, gậy .

Thành phần cấu tạo

zhàng
Gậy
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gậy
Ví dụ (5)
yezǒushízǒng shìzhǔzheguǎi zhàng
Ông nội luôn chống gậy khi đi bộ.
shīhuīzheshǒuzhōngdezhàng
Vị phù thủy vung cây đũa phép (gậy phép) trong tay.
mǎilegēnjīng zhìdezhìshǒuzhàng
Anh ấy đã mua một cây gậy chống bằng gỗ tinh xảo.
mángrénzhǔzhemángzhàngzàijiēshàngmànmandezǒu
Người mù chống gậy dò đường bước đi chậm rãi trên phố.
guó wángshǒuzhexiàng zhēngquán dequánzhàng
Nhà vua cầm trong tay chiếc vương trượng (gậy quyền lực) tượng trưng cho quyền lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây