杖
一丨ノ丶一ノ丶
7
根
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thanh gỗ (木) dài một trượng (丈), cây gậy đi đường hoặc vũ khí, gậy 杖.
Thành phần cấu tạo
杖
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gậy
Ví dụ (5)
爷爷走路时总是拄着拐杖。
Ông nội luôn chống gậy khi đi bộ.
巫师挥舞着他手中的魔杖。
Vị phù thủy vung cây đũa phép (gậy phép) trong tay.
他买了一根精致的木制手杖。
Anh ấy đã mua một cây gậy chống bằng gỗ tinh xảo.
盲人拄着盲杖在街上慢慢地走。
Người mù chống gậy dò đường bước đi chậm rãi trên phố.
国王手里握着象征权力的权杖。
Nhà vua cầm trong tay chiếc vương trượng (gậy quyền lực) tượng trưng cho quyền lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây