巫
一丨ノ丶ノ丶一
7
位, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hai người (人人) múa nhảy giao tiếp với trời đất (工), người làm phép thuật, phù thủy 巫.
Thành phần cấu tạo
巫
Phù thủy
巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh
Hình ảnh:

Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy
Ví dụ (5)
那个女巫住在大森林里。
Mụ phù thủy đó sống trong khu rừng lớn.
童话故事里经常有邪恶的巫婆。
Trong các câu chuyện cổ tích thường có những mụ phù thủy độc ác.
巫师用魔法打败了怪物。
Vị phù thủy đã dùng ma thuật để đánh bại quái vật.
村民们相信她懂得古老的巫术。
Dân làng tin rằng cô ấy biết những phép thuật (của phù thủy) cổ xưa.
在古代,巫具有很高的社会地位。
Vào thời cổ đại, các phù thủy (pháp sư) có địa vị xã hội rất cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây