Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巫
wū
Phù thủy
Hán việt: vu
一丨ノ丶ノ丶一
7
位, 名
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình hai người (人人) múa nhảy giao tiếp với trời đất (工), người làm phép thuật, phù thủy 巫.

Thành phần cấu tạo

巫
wū
Phù thủy
巫
Bộ Vu
Hình người giao tiếp với thần linh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phù thủy
Ví dụ (5)
nà那gè个nǚ女wū巫zhù住zài在dà大sēn lín森林lǐ里。
Mụ phù thủy đó sống trong khu rừng lớn.
tóng huà童话gù shì故事lǐ里jīng cháng经常yǒu有xié邪è恶de的wū巫pó婆。
Trong các câu chuyện cổ tích thường có những mụ phù thủy độc ác.
wū巫shī师yòng用mó魔fǎ法dǎ打bài败le了guài怪wù物。
Vị phù thủy đã dùng ma thuật để đánh bại quái vật.
cūn村mín民men们xiāng xìn相信tā她dǒng懂dé得gǔ古lǎo老de的wū巫shù术。
Dân làng tin rằng cô ấy biết những phép thuật (của phù thủy) cổ xưa.
zài在gǔ dài古代,wū巫jù具yǒu有hěn很gāo高de的shè huì社会dì wèi地位。
Vào thời cổ đại, các phù thủy (pháp sư) có địa vị xã hội rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây