Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冻
dòng
đông lại, đóng băng, làm lạnh, cảm thấy lạnh cóng, bị rét.
Hán Việt:ĐÔNG•Số nét:7 nét•Bộ thủ:冫 Băng•Loại từ:Danh từ
丶一一フ丨ノ丶
7 nét
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻).

Thành phần cấu tạo

冻
dòng
Đóng băng
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (bên trái)
Bộ Băng
东
Đôngdōng
Đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:đông lại, đóng băng, làm lạnh, cảm thấy lạnh cóng, bị rét.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把ròu肉fàngjìn放进bīngxiāng冰箱lǐ里dòng冻qǐlái起来。
Bỏ thịt vào tủ lạnh để làm đông lại.
Put the meat in the fridge to freeze.
#2
héshuǐ河水dōu都dòng冻chéng成bīng冰le了。
Nước sông đều đóng thành băng rồi.
The river has frozen solid.
#3
jīntiān今天wàimiàn外面tài太lěng冷le了,dòng冻sǐ死wǒ我le了。
Hôm nay bên ngoài lạnh quá, làm tôi lạnh chết mất (rét run).
It's so cold outside today—I'm freezing to death.
#4
rúguǒ如果bù不chuān穿dàyī大衣,nǐ你huì会dòng冻gǎnmào感冒de的。
Nếu không mặc áo khoác, bạn sẽ bị lạnh đến cảm cúm đấy.
If you don't wear a coat, you'll catch a cold from freezing.
#5
wǒ我de的shǒu手dōu都dòng冻jiāng僵le了,xiě写bùliǎo不了zì字。
Tay tôi lạnh cóng (đơ ra) rồi, không viết được chữ.
My hands are frozen stiff—I can't write.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây