dòng
đông lại, đóng băng, làm lạnh, cảm thấy lạnh cóng, bị rét.
Hán việt: đông
丶一一フ丨ノ丶
7
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Băng () và Đông (), giản thể giữ ý nước () đông () cứng, đóng băng .

Thành phần cấu tạo

dòng
Đóng băng
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đông lại, đóng băng, làm lạnh, cảm thấy lạnh cóng, bị rét.
Ví dụ (8)
ròufàngjìnbīng xiāngdòng lái
Bỏ thịt vào tủ lạnh để làm đông lại.
shuǐdōudòngchéngbīngle
Nước sông đều đóng thành băng rồi.
jīn tiānwàimiantàilěngledòngle
Hôm nay bên ngoài lạnh quá, làm tôi lạnh chết mất (rét run).
guǒchuān穿huìdònggǎn màode
Nếu không mặc áo khoác, bạn sẽ bị lạnh đến cảm cúm đấy.
deshǒudōudòngjiānglexiěliǎo
Tay tôi lạnh cóng (đơ ra) rồi, không viết được chữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây