Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hēng
HSK 3
Thành công
Hán Việt:HANH••Loại từ:Động từ
7 nét
丶一丨フ一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
亨Hanh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

亨
hēng
Thành công
亨
Bộ Hanhhēng
Hình đường thông suốt không trở ngại
Mẹo nhớ nhanh:

Phẩm vật dâng lên điện thờ cao (亠口) được chứng giám trọn vẹn (了), giúp mọi công việc đều hanh thông, thành công (亨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Thành công
ENTiếng Anh:prosperous, smooth, successful
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你wànshì万事hēng亨tōng通。
Chúc bạn vạn sự hanh thông (mọi việc thành công, thuận lợi).
Wishing you success in everything.
#2
zhǐyào只要nǔlì努力,nǐ你de的shìyè事业yídìng一定huì会hěn很hēng亨tōng通。
Chỉ cần nỗ lực, sự nghiệp của bạn nhất định sẽ rất thành công (hanh thông).
As long as you work hard, your career is sure to prosper.
#3
tā他xiànzài现在shí时yùn运hēng亨tōng通,zuò做shénme什么dōu都hěn很shùnlì顺利。
Hiện tại thời vận của anh ấy đang hanh thông (thành công), làm việc gì cũng rất thuận lợi.
He is enjoying good fortune now, and everything he does goes smoothly.
#4
xīnnián新年dào到le了,zhù祝dàjiā大家cái财yùn运hēng亨tōng通。
Năm mới đến rồi, chúc mọi người tài vận hanh thông (làm ăn thành công, phát tài).
The New Year has arrived; wishing everyone prosperity and good fortune.
#5
tā他zhè这jǐnián几年guān官yùn运hēng亨tōng通,bùbùgāoshēng步步高升。
Mấy năm nay đường quan lộ của anh ấy rất hanh thông (thành công thăng tiến), ngày càng thăng chức.
In recent years, his official career has flourished, and he has been promoted step by step.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây