亨
丶一丨フ一フ丨
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Hình đường đi thông suốt từ trên xuống dưới, mọi việc thuận lợi, thành công 亨.
Thành phần cấu tạo
亨
Thành công
亨
Bộ Hanh
Hình đường thông suốt không trở ngại
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thành công
Ví dụ (5)
祝你万事亨通。
Chúc bạn vạn sự hanh thông (mọi việc thành công, thuận lợi).
只要努力,你的事业一定会很亨通。
Chỉ cần nỗ lực, sự nghiệp của bạn nhất định sẽ rất thành công (hanh thông).
他现在时运亨通,做什么都很顺利。
Hiện tại thời vận của anh ấy đang hanh thông (thành công), làm việc gì cũng rất thuận lợi.
新年到了,祝大家财运亨通。
Năm mới đến rồi, chúc mọi người tài vận hanh thông (làm ăn thành công, phát tài).
他这几年官运亨通,步步高升。
Mấy năm nay đường quan lộ của anh ấy rất hanh thông (thành công thăng tiến), ngày càng thăng chức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây