zhuì
Rơi
Hán việt: truỵ
フ丨ノ丶一丨一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vật rơi xuống đất () từ trên cao, rơi .

Thành phần cấu tạo

zhuì
Rơi
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Đội (biến thể)
Âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rơi
Ví dụ (5)
yǔnshícóngtiān kōngzhōngzhuìluò
Thiên thạch rơi xuống từ bầu trời.
jiàzàihǎizhuìhuǐ
Một chiếc máy bay chở khách đã rơi xuống biển.
xiǎo xīnzhuìzhōng
Cô ấy không cẩn thận nên đã rơi xuống sông.
shùsuífēngzhuìluòdàoshàng
Những chiếc lá rơi xuống đất theo cơn gió.
zhèzuòlǎodejiàn zhùyáoyáozhuì
Tòa nhà cổ này đang lung lay sắp đổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây