Hán Việt:TRỤY••Loại từ:Động từ
7 nét
フ丨ノ丶一丨一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+队Đội
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
坠
Rơi
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

队
Đội (biến thể)
Âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

坠
Rơi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Rơi
ENTiếng Anh:fall, drop, plummet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
陨石从天空中坠落。
Thiên thạch rơi xuống từ bầu trời.
A meteorite fell from the sky.
#2
一架客机在海里坠毁。
Một chiếc máy bay chở khách đã rơi xuống biển.
A passenger plane crashed into the sea.
#3
她不小心坠入河中。
Cô ấy không cẩn thận nên đã rơi xuống sông.
She accidentally fell into the river.
#4
树叶随风坠落到地上。
Những chiếc lá rơi xuống đất theo cơn gió.
The leaves fell to the ground in the wind.
#5
这座古老的建筑摇摇欲坠。
Tòa nhà cổ này đang lung lay sắp đổ.
This ancient building is on the verge of collapse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây