祛斑
qūbān
Trị nám / Trị tàn nhang

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Trị nám / Trị tàn nhang
Ví dụ (2)
guāng kuài bāndànshù hòu yáng ézuò hǎo fáng shài
Trị liệu bằng laser có thể trị nám tàn nhang nhanh chóng, nhưng sau đó phải thực hiện nghiêm ngặt chống nắng vật lý.
zhèkuǎnjīng huá shēng chēngnéngzài zhōunèidàn huà bān dào bāngōng xiào
Loại serum này khẳng định có thể làm mờ vết nám và đạt hiệu quả trị nám trong vòng bốn tuần.
2
tính từ
Nghĩa:Trị nám / Trị tàn nhang
Ví dụ (1)
shì chǎngshàngyǒuhěn duō bānměibáichǎn pǐngòu mǎishíyàorèn zhǔnzhèng guī wén
Trên thị trường có rất nhiều sản phẩm dưỡng trắng trị nám, khi mua cần nhận diện đúng số công bố chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây