紧致肌肤
jǐnzhì jīfū
Làm săn chắc da / Săn da

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Làm săn chắc da / Săn da
Ví dụ (2)
jīng chángjìn xíngliǎn jiāduàn liànyǒu zhù jǐnzhì yán huǎnshuāi lǎo
Thường xuyên tập luyện yoga cho mặt hỗ trợ làm săn chắc da, làm chậm lão hóa.
zhèkuǎnwǎn shuānghán yǒugāo nóng shì huáng chúnnéngyǒu xiàojǐnzhì
Hộp kem đêm này chứa retinol nồng độ cao, có tác dụng săn chắc da hiệu quả.
2
danh từ
Nghĩa:Làm săn chắc da / Săn da
Ví dụ (1)
jǐnzhì shìsān shí suì shàngshúlíngrén qúndezhǔ yàokàng shuāi lǎo qiú
Săn chắc da là nhu cầu chống lão hóa chủ yếu của nhóm người có làn da trưởng thành từ 30 tuổi trở lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây