xuān
Hiên
Hán việt: hiên
一フ丨一一一丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Xe () có mái che thẳng () đẹp đẽ, hiên nhà thanh nhã, hiên .

Thành phần cấu tạo

xuān
Hiên
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Can
Thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiên
Ví dụ (5)
xuānángdezǒushàngletái
Anh ấy bước lên sân khấu với dáng vẻ hiên ngang.
yáng guāngtòuguòxuānchuāngzhàojìnfáng jiān
Ánh nắng lọt qua hiên cửa sổ chiếu vào trong phòng.
zhèzuòtīng zhìdeshí fēnxuānchǎngmíngliàng
Sảnh đường này được bài trí vô cùng rộng rãi (hiên sưởng) và sáng sủa.
zhètiáoxīn wénzàishè huìshàngyǐn lexuānrán
Bản tin này đã gây ra một làn sóng xôn xao lớn (hiên nhiên đại ba) trong xã hội.
huángběnmíngjiàozuòxuānyuán
Tên thật của Hoàng Đế là Hiên Viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây