hǒu
gầm, rú, gào thét, hét lớn (tiếng kêu của động vật hoặc tiếng quát tháo của con người).
Hán việt: hống
丨フ一フ丨一フ
7
HSK 5/6

Gợi nhớ

Miệng () mở to hét vang (), tiếng gầm rú dữ dội, hét , gầm.

Thành phần cấu tạo

hǒu
Hét, gầm
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Khổng
Lỗ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gầm, rú, gào thét, hét lớn (tiếng kêu của động vật hoặc tiếng quát tháo của con người).
Ví dụ (8)
shī zizàisēn línhǒushēngxiàpǎolesuǒ yǒudedòng
Con sư tử gầm lên một tiếng lớn trong rừng, làm tất cả các loài vật khác sợ hãi chạy mất.
bayīnwèinònghuàilediàn nǎoérduìhǒujiào
Bố vì tôi làm hỏng máy tính mà đã gào thét (quát tháo) tôi ầm ĩ.
kuángfēngzàichuāngwài xiàochūxiàngshòuhǒujiào yàngdeshēng yīn
Gió lớn rít gào ngoài cửa sổ, phát ra âm thanh giống như tiếng dã thú gầm .
tòng dehǒuzhe wàngyǒurénnéngtīngdàodejiùshēng
Anh ta đau đớn gào thét, hy vọng có ai đó có thể nghe thấy tiếng kêu cứu của mình.
lǎo shīshēng dehǒudào:‘qǐng jiābǎo chíān jìngyàozàishuō huàle!’
Giáo viên giận dữ hét lên: 'Mời mọi người giữ trật tự, đừng nói chuyện nữa!'

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây