Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
免税
miǎnshuì
Miễn thuế
Hán việt: miễn thuế
—

Gợi nhớ

Từ "免税" (miǎnshuì) mang nghĩa "Miễn thuế", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

免税
miǎnshuì
Miễn thuế
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Miễn thuế
Ví dụ (2)
zài在jīchǎng机场chūjìng出境dàtīng大厅gòumǎi购买huàzhuāngpǐn化妆品kěyǐ可以miǎnshuì免税,jiàgé价格huásuàn划算。
Mua mỹ phẩm ở sảnh xuất cảnh của sân bay được miễn thuế, giá cả rất hời.
Cosmetics can be purchased duty-free in the airport departure hall, making them a great deal.
zhèngfǔ政府juédìng决定duì对jìnkǒu进口de的gāoduān高端yīliáo医疗qìxiè器械zài在yídìng一定qīxiàn期限nèi内shíxíng实行miǎnshuì免税。
Chính phủ quyết định thực hiện miễn thuế đối với thiết bị y tế cao cấp nhập khẩu trong một thời hạn nhất định.
The government decided to grant tax exemption on imported high-end medical devices for a certain period.
2
tính từ
Nghĩa:Miễn thuế
Ví dụ (1)
hǎidǎo海岛shàng上de的miǎnshuì免税shāngdiàn商店zǒngshì总是réntóucuándòng人头攒动,jǐmǎn挤满le了gòuwù购物de的yóukè游客。
Cửa hàng miễn thuế trên đảo luôn đông nghịt người, chen chúc đầy du khách mua sắm.
The duty-free shops on the island are always bustling and packed with shopping tourists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây