Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fāng / fáng
HSK 3
phường, khu phố; xưởng
Hán Việt:PHƯỜNG••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一丶一フノ
土Thổ+方Phương

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

坊
fāng / fáng
phường, khu phố; xưởng
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên trái)
Bộ Thổ
方
Phươngfāng
Vuông / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mảnh đất (土) vuông vức (方) nơi sản xuất, khu phố nhỏ hoặc xưởng, xưởng 坊.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “fāng”
VINghĩa:phường, khu phố; xưởng
ENTiếng Anh:Neighborhood / Memorial archway.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yì一jiā家chuántǒng传统de的shǒugōng手工zuōfang作坊。
Đây là một xưởng thủ công truyền thống.
This is a traditional handicraft workshop.
#2
tā他yéye爷爷yǐqián以前zài在zhènshàng镇上kāi开le了yì一jiā家rǎn染fāng坊。
Ông nội của anh ấy trước đây đã mở một xưởng nhuộm ở thị trấn.
His grandfather used to run a dye workshop in the town.
#3
nóngfū农夫bǎ把màizi麦子sòngdào送到hébiān河边de的mó磨fāng坊qù去。
Người nông dân mang lúa mì đến xưởng xay xát bên sông.
The farmer took the wheat to the mill by the river.
#4
cūn村lǐ里de的yóu油fāng坊měitiān每天dōu都piāo飘chū出huāshēng花生yóu油de的xiāngwèi香味。
Xưởng ép dầu trong làng ngày nào cũng bay ra mùi thơm của dầu đậu phộng.
The village oil mill gives off the fragrance of peanut oil every day.
#5
zhè这jiā家fěn粉fāng坊zhuānmén专门shēngchǎn生产chúnzhèng纯正de的hóngshǔ红薯fěn粉。
Xưởng làm miến này chuyên sản xuất miến khoai lang nguyên chất.
This starch workshop specializes in producing authentic sweet potato starch.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “fáng”
VINghĩa:xưởng, xưởng thủ công.
ENTiếng Anh:Workshop.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
cūn村lǐ里yǒu有yì一jiā家yóu油fāng坊。
Trong làng có một xưởng ép dầu.
There is an oil mill in the village.
#2
zhè这jiā家rǎn染fāng坊hěn很yǒumíng有名。
Xưởng nhuộm này rất nổi tiếng.
This dye house is very famous.
#3
tā他zài在xiǎo小zuōfang作坊lǐ里gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc trong một xưởng thủ công nhỏ.
He works in a small workshop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây