坊
一丨一丶一フノ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh đất (土) vuông vức (方) nơi sản xuất, khu phố nhỏ hoặc xưởng, xưởng 坊.
Thành phần cấu tạo
坊
phường, khu phố; xưởng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'fāng')
Nghĩa:phường, khu phố; xưởng
Ví dụ (5)
这是一家传统的手工作坊。
Đây là một xưởng thủ công truyền thống.
他爷爷以前在镇上开了一家染坊。
Ông nội của anh ấy trước đây đã mở một xưởng nhuộm ở thị trấn.
农夫把麦子送到河边的磨坊去。
Người nông dân mang lúa mì đến xưởng xay xát bên sông.
村里的油坊每天都飘出花生油的香味。
Xưởng ép dầu trong làng ngày nào cũng bay ra mùi thơm của dầu đậu phộng.
这家粉坊专门生产纯正的红薯粉。
Xưởng làm miến này chuyên sản xuất miến khoai lang nguyên chất.
2
danh từ (đọc 'fáng')
Nghĩa:xưởng, xưởng thủ công.
Ví dụ (3)
村里有一家油坊。
Trong làng có một xưởng ép dầu.
这家染坊很有名。
Xưởng nhuộm này rất nổi tiếng.
他在小作坊里工作。
Anh ấy làm việc trong một xưởng thủ công nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây