纺
フフ一丶一フノ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (纟) kéo theo hướng (方) xoay tròn, xe sợi thành chỉ, quay sợi 纺.
Thành phần cấu tạo
纺
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Quay sợi
Ví dụ (5)
奶奶在院子里用古老的纺车纺线。
Bà nội đang dùng chiếc xa quay sợi cổ để quay chỉ trong sân.
纺织工业是这个国家的重要支柱。
Công nghiệp dệt may là trụ cột quan trọng của quốc gia này.
这家工厂引进了先进的纺纱设备。
Nhà máy này đã đưa vào sử dụng thiết bị quay sợi tiên tiến.
她学会了如何用棉花纺线。
Cô ấy đã học được cách dùng bông để quay sợi.
这是一家专门生产高级毛纺产品的企业。
Đây là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm len sợi cao cấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây