Hán Việt:PHƯỞNG••Loại từ:Động từ
7 nét
フフ一丶一フノ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+方Phương
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
纺
Quay sợi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)

方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

纺
Quay sợi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Quay sợi
ENTiếng Anh:spin yarn, reel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
奶奶在院子里用古老的纺车纺线。
Bà nội đang dùng chiếc xa quay sợi cổ để quay chỉ trong sân.
Grandma is spinning yarn with an old-fashioned spinning wheel in the yard.
#2
纺织工业是这个国家的重要支柱。
Công nghiệp dệt may là trụ cột quan trọng của quốc gia này.
The textile industry is an important pillar of this country.
#3
这家工厂引进了先进的纺纱设备。
Nhà máy này đã đưa vào sử dụng thiết bị quay sợi tiên tiến.
This factory has introduced advanced spinning equipment.
#4
她学会了如何用棉花纺线。
Cô ấy đã học được cách dùng bông để quay sợi.
She learned how to spin cotton into yarn.
#5
这是一家专门生产高级毛纺产品的企业。
Đây là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm len sợi cao cấp.
This is a company specializing in the production of high-end woolen textiles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây