fǎng
Quay sợi
Hán việt: phưởng
フフ一丶一フノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Sợi tơ () kéo theo hướng () xoay tròn, xe sợi thành chỉ, quay sợi .

Thành phần cấu tạo

fǎng
Quay sợi
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay sợi
Ví dụ (5)
nǎi naizàiyuànziyònglǎodefǎngchēfǎngxiàn线
Bà nội đang dùng chiếc xa quay sợi cổ để quay chỉ trong sân.
fǎng zhīgōng shìzhè geguó jiādezhòng yàozhī zhù
Công nghiệp dệt may là trụ cột quan trọng của quốc gia này.
zhèjiāgōng chǎngyǐnjìnlexiān jìndefǎngshāshè bèi
Nhà máy này đã đưa vào sử dụng thiết bị quay sợi tiên tiến.
xuéhuìle yòngmián huāfǎngxiàn线
Cô ấy đã học được cách dùng bông để quay sợi.
zhèshìjiāzhuān ménshēng chǎngāo máofǎngchǎn pǐnde
Đây là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các sản phẩm len sợi cao cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây