cì / sì
hầu hạ, chăm sóc (trong `伺候`).
Hán việt:
ノ丨フ一丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () quản lý () rình rập chờ cơ hội, chờ đợi thời cơ, chờ đợi .

Thành phần cấu tạo

cì / sì
hầu hạ; chờ thời cơ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Quản lý / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'cì')
Nghĩa:hầu hạ, chăm sóc (trong `伺候`).
Ví dụ (5)
dír énzhèngjìn gōng
Kẻ thù đang chờ đợi thời cơ để tấn công.
xiǎotōuzàiménwàikuīxún zhǎoxiàshǒude huì
Tên trộm rình rập chờ đợi ngoài cửa, tìm kiếm cơ hội ra tay.
qiánghuán men bǎo chíjǐng
Kẻ thù mạnh đang vây quanh chờ đợi (rình rập), chúng ta phải giữ cảnh giác.
lièbàozàicǎocóngzhōngděng dàilièkàojìn
Con báo gấm ẩn nấp chờ đợi trong bụi cỏ, đợi con mồi đến gần.
érdòngzhōng lechéng gōng
Anh ấy chờ đợi thời cơ để hành động, cuối cùng đã giành được thành công.
2
động từ (đọc 'sì')
Nghĩa:rình, chờ thời cơ, quan sát.
Ví dụ (3)
érdòng
Anh ấy chờ thời cơ rồi hành động.
dír énzàiànchùjìn gōng
Kẻ địch rình thời cơ tấn công trong bóng tối.
zhízàipáng biānchá
Anh ấy vẫn luôn quan sát/rình ở bên cạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây