庐
丶一ノ丶フ一ノ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 廬 rất phức tạp, giản thể 庐 giữ ý mái che (广) đơn sơ có cửa (户), lều 庐.
Thành phần cấu tạo
庐
Lều
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lều
Ví dụ (5)
诸葛亮隐居在茅庐中。
Gia Cát Lượng sống ẩn dật trong túp lều tranh.
刘备三顾茅庐,才请出了诸葛亮。
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
诗人结庐在人境,享受宁静的生活。
Nhà thơ dựng lều chốn nhân gian, tận hưởng cuộc sống yên bình.
老人在山脚下搭了一间草庐。
Ông lão đã dựng một túp lều cỏ dưới chân núi.
他在湖边建了一座小庐,用来避暑。
Anh ấy đã dựng một túp lều nhỏ bên hồ để tránh nóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây