Lều
Hán việt:
丶一ノ丶フ一ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý mái che (广) đơn sơ có cửa (), lều .

Thành phần cấu tạo

Lều
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lều
Ví dụ (5)
zhūliàngyǐnzàimáozhōng
Gia Cát Lượng sống ẩn dật trong túp lều tranh.
liúbèisānmáocáiqǐngchūlezhūliàng
Lưu Bị ba lần đến lều tranh mới mời được Gia Cát Lượng.
shīrénjiézàirénjìngxiǎng shòuníngjìngdeshēng huó
Nhà thơ dựng lều chốn nhân gian, tận hưởng cuộc sống yên bình.
lǎorénzàishānjiǎoxiàlejiāncǎo
Ông lão đã dựng một túp lều cỏ dưới chân núi.
zàibiānjiànlezuòxiǎoyòngláishǔ
Anh ấy đã dựng một túp lều nhỏ bên hồ để tránh nóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây